Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
»  ĐỜI TÔI - TUỔI ẤU THƠ (Tom)
Thu Sep 07, 2017 12:53 am by Admin

» Không nên để tài sản lại cho con .
Tue Jul 25, 2017 9:47 am by Admin

» THẮC MẮC TIẾNG ANH .
Sat Mar 18, 2017 4:13 pm by Admin

» KHI BƯỚC QUA TUỔI NĂM MƯƠI.
Fri Mar 10, 2017 6:23 pm by Admin

» Cách nuôi nhím .
Wed May 18, 2016 9:02 am by Admin

» Thơ Lida
Mon Dec 28, 2015 7:27 am by Admin

» Con Tắc Kè (Chameleon)
Sun Jul 12, 2015 2:55 pm by Admin

» Luật Pháp & Đời Sống .
Wed Mar 04, 2015 9:25 pm by Admin

» BAI DIEN VAN DOC TRONG BUOI LE DAM TANG BA CHAU TRAN .
Mon Feb 16, 2015 11:47 pm by Admin

 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Diễn Đàn
Affiliates
free forum


THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Wed Sep 15, 2010 5:44 pm

THẮC MẮC TIẾNG ANH .

MỤC LỤC :


http://www.voanews.com/vietnamese/news/special-reports/lifestyle/english-qa-98455959.html

http://www.voanews.com/vietnamese/learning-english/dress-wear-put-on-09-14-10-102900139.html


- Cricket = Locust = Grass-hopper : Con châu chấu .
- Pant (paint):Thở hổn hển , tim đập .
- Pants : Cái quần .
- Pain (pein ) :Sự đau đớn , nặng nhọc
- Paint (peint) : Sơn thuốc màu phấn ( bôi má )

Dress, wear và put on giống và khác nhau thế nào? (Phần 2)
Xin Ban Việt ngữ cho biết dress, wear và put on giống và khác nhau thế nào? Xin cảm ơn.

== Ba động từ dress, wear, và put on có cùng một nghĩa là mặc, bận, mang hay đi hay xỏ (giầy). Nhưng cũng có nhiều nghĩa khác nhau. Sau đây là nghĩa chính.

B. Wear (động từ bất qui tắc wear/wore/worn)

-Mặc (quần áo):

Are you going to wear blue jeans or a dress?=Bạn sẽ mặc quần jeans xanh hay áo dài?

-Ðeo:

The policeman wore his badge proudly=Người cảnh sát đeo huy hiệu một cách hãnh diện.

-proudly:Kiêu hãnh , kiêu ngạo ,kiêu căng .

-Wear glasses=Ðeo kính .

-Wear seat belts=Đeo dây nịt an toàn trên xe hơi hay máy bay
[Nhưng: put on a safety helmet=Đội mũ bảo hiểm]

-Mòn:

This sweater has worn thin at the elbows=Áo len này mòn ở khuỷu tay.

-Làm mỏi mệt:

The long wait wore everyone out (made them tired)=Chờ lâu làm mọi người đều mỏi mệt.

-Nêm đồ gia vị: Dress the chicken=Sửa soạn nêm đồ gia vị vào con gà trước khi bỏ vào lò.

-Thoa phấn, trang điểm=Wear makeup. She wears a polite smile=Cô ấy có nụ cười lịch thiệp.

-Vấn tóc: I like it when you wear your hair up=Tôi thích cô vấn tóc cao.

-Thành ngữ:

Wear your heart on your sleeves=Để lộ tình cảm mình cho người khác thấy.

In my family my mother is the one who wears the pants=Trong gia đình má tôi là người quyết định mọi việc.

When you stay in a place too long, you may wear out your welcome=Ở đâu quá lâu, bạn có thể lạm dụng lòng hiếu khách khiến chủ chán không còn muốn tiếp nữa.

=> Mách giúp: Quí vị muốn tra những chữ có các nghĩa khác nhau thì vào http://www.wiki.answers.com. Nên có một cuốn từ điển lớn hay một cuốn từ điển chữ đồng nghĩa gọi là Thesaurus. Khi tra một nghĩa, nên đặt một câu với nghĩa ấy để nhớ cách dùng. Một cuốn Thesaurus tốt: The Random House Thesaurus.

* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.




Được sửa bởi Admin ngày Wed Feb 23, 2011 10:59 pm; sửa lần 10.
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Tue Sep 21, 2010 4:26 pm

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sat Oct 02, 2010 12:41 pm



Được sửa bởi Admin ngày Mon Nov 19, 2012 10:34 pm; sửa lần 1.
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

FIT

Bài gửi by Admin on Mon Nov 15, 2010 7:19 pm

http://www.voanews.com/vietnamese/learning-english/hoi-dap-anh-ngu-fit-suitable-11-14-10-107975604.html

Fit (verb):

- Có nghĩa là thích hợp hay vừa (khuôn khổ): These shoes don’t fit me=Giầy này tôi đi không vừa. My jeans don’t fit me any more=Quần vải dầy của tôi mặc không vừa nữa. The big bed never fits in this room=Cái giường lớn không vừa với phòng này. Police said the car fits the description of the stolen vehicle=Cảnh sát nói chiếc xe hợp với chi tiết mô tả của chiếc xe hơi bị lấy trộm.

- Ghi chú: fit hay fitted có thể dùng thay nhau ở quá khứ hay quá khứ phân từ của to fit: Two years ago, these pants fit me perfectly=Cách đây 2 năm tôi còn mặc rất vừa cái quần này.

- Fit=thuận: Does a noon lunch fit with your schedule?=Bữa ăn hẹn vào buổi trưa có thuận với thời khóa biểu của bạn không?

- Idiom: Vừa khít=fits like a glove

[Năm 1995 trong vụ án cầu thủ O.J. Simpson, vị luật sư nổi tiếng của ông nói: If the gloves don’t fit, you must acquit.--John Cochran, lời luật sư của O.J. Simpson--nếu bao tay không vừa thì phải tha bổng. Chơi chữ: fit vần với acquit].

Fit (adjective):

- Only fit applicants need apply=Ứng viên đủ điều kiện hãy nộp đơn xin.

- This water is not fit to drink=Nước này uống không được (not potable).

- He looks fitter than he’s ever been (fitter: healthier)=Anh ta trông tráng kiện hơn bao giờ hết.

- Fit=hợp. “Hợp” còn có thể dịch là become (verb) hay becoming on someone: Blue always becomes you=Màu xanh da trời bao giờ cũng thích hợp với chị. Blue is a very becoming color on you=Chị mặc màu xanh da trời rất đẹp. (Lưu ý: Blue suits you=You always look nice on blue.)

Proper (adj): Nếu thích hợp có nghĩa là đúng, thích đáng, dùng proper.

- The proper equipment for the job=Dụng cụ chính xác cho công việc.

- Children must learn the proper behavior at the table=Trẻ em phải học cung cách đúng đắn khi ngồi ở bàn ăn.

Compatible (adj): Còn thích hợp với nghĩa hợp với nhau hay tương hợp: compatible:

They got divorced because they were deemed completely incompatible=Họ ly dị vì không hợp nhau tí nào.

Xem thêm: http://www.thefreedictionary.com/fit

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Wed Dec 08, 2010 8:11 pm

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Về Đời Sống .

Bài gửi by Admin on Fri Dec 24, 2010 2:14 am

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sat Jan 01, 2011 3:24 pm

Which:

* Nào (ngụ ý chọn lựa):

- Which book do you prefer?=Anh thích quyển sách nào?

- Which is the best car for me?=Chiếc xe hơi nào hợp với tôi hơn cả?

- Both cars look good, I can’t decide which to choose=Hai cái xe trông đều đẹp cả, tôi không biết chọn cái nào.

- Which of you agree, raise your hands=Anh nào đồng ý, xin giơ tay lên.

- Which of you took my pen?=Anh nào trong số các anh lấy cái bút của tôi?

- Which teacher do you like best?=Bạn thích thầy/cô giáo nào nhất?

* Bất cứ… nào:

- Try which method you please=Anh hãy thử bất cứ phương pháp nào anh thích.

* Which còn làm relative pronoun:

- I saw two cars, both of which I equally like=Tôi thấy hai cái xe hơi, cả hai tôi đều thích ngang nhau.

- He stayed here six months during which he helped me a great deal=Anh ta ở đây sáu tháng trong thời gian đó anh giúp tôi rất nhiều. [which dùng như relative pronoun thay cho six months]

* Which is which: phân biệt người nọ (vật nọ) với người kia (với vật kia)

- The twin brothers look alike, so it’s hard to tell which is which=Hai anh em sinh đôi giống nhau nên khó phân biệt đứa nọ với đứa kia.
(Còn tiếp)
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Wed Jan 26, 2011 11:46 pm

Phân biệt neither và none đi vào nhiều từ khác qua address hay :

http://www.voanews.com/vietnamese/news/special-reports/lifestyle/english-qa-98455959.html
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Tue Feb 01, 2011 7:43 am

Tường trình đặc biệt - Ðời sống
http://www.voanews.com/vietnamese/news/special-reports/lifestyle/english-qa-98455959.html

Nhằm đáp ứng nhu cầu học hỏi và trau giồi tiếng Anh ngày càng cao của quý vị thính giả và độc giả đài VOA, kể từ ngày 19/07/2010, Ban Việt ngữ sẽ mở thêm chuyên mục Hỏi đáp Anh ngữ (English Q&A) với mục đích giải đáp những câu hỏi của quý vị về 2 chương trình “Anh ngữ sinh động” và “Từ và Thành ngữ” do Phạm Văn và Huyền Trang phụ trách, cũng như những thắc mắc khác liên quan đến Anh ngữ thường thức.

Quý vị có thể nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc bằng cách:

1. Gửi email đến địa chỉ: AnhNguQA@gmail.com, hoặc
2. Post trên Facebook cho VOA tại: http://www.facebook.com/VOATiengViet

Các câu trả lời sẽ được post trong trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA cho tất cả mọi người cùng tham khảo, học tập và chia sẻ. VOA rất mong nhận được sự ủng hộ của quý vị và hy vọng sẽ giúp quý thính giả và độc giả trau giồi thêm khả năng Anh ngữ của mình.

Hỏi đáp Anh ngữ: Cách dùng 'shall'

Hỏi đáp Anh ngữ: Die, dead, begone

Hỏi đáp Anh ngữ: Unicameral ở Nebraska

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt neither và none

So & Therefore – Giống và khác nhau thế nào?

Cấu trúc 'không thể không'

'Five to four' có nghĩa là gì?

Tìm hiểu thêm về 'US political system'

'Cradle-to-cradle' nghĩa là gì?

Cách xưng hô với người lớn tuổi

Từ vừa mang nghĩa vui buồn lẫn lộn

Tại sao lại là '20 items or less'?

'K' có nghĩa là gì?

Tìm hiểu thêm về subjunctive (bàng thái cách)

'Away' - Diễn ra rồi hay chưa?

Sự khác nhau giữa 'you're welcome' và 'my pleasure'

Tại sao 2500 lại là 'twenty five hundred'?

'Improve yourself' và 'improve by yourself'

Tại sao TT Obama ký ban hành luật bằng 22 cây bút?

'Here we go' có nghĩa gì?

'Family' là danh từ số ít hay số nhiều?

Nguồn gốc các tên thân mật (nicknames)

Giống và khác giữa Target, Goal, Purpose, Objective, và Aim

Từ vừa mang nghĩa vui buồn lẫn lộn (Phần 2)

'God bless you' hay 'God blesses you'?

Phân biệt 'learn' và 'study' (Phần 1)

Phân biệt 'learn' và 'study' (Phần 2)

Cách thành lập danh từ ghép (compound nouns) (Phần 1)

Cách thành lập danh từ ghép (compound nouns) (Phần 2)

Cách thành lập danh từ ghép (compound nouns) (Phần 3)

Tìm hiểu thêm về cụm từ 'all set'

Khác nhau giữa 'make up' và 'refill' (Phần 1)

Khác nhau giữa 'make up' và 'refill' (Phần 2)

Giải thích thành ngữ 'To the victor go the spoils'

'Just do it' nên dịch là gì?

'Contain' và 'include' khác nhau thế nào? (Phần 1)

'Contain' và 'include' khác nhau thế nào? (Phần 2)

'Không lẽ' dịch sang tiếng Anh thế nào?

'To be or not to be' nghĩa là gì?

Love means nothing?

Protect vs defend

Thuật ngữ 'Déjà vu'

'There is/are' và 'To have' đều là 'có'?

Tên các quốc gia bắt đầu bằng mạo từ 'The'

Bàn thêm về 'my pleasure'

'Walk-ins welcome'

Phân biệt 'excuse me' và 'sorry'

Sore, hurt và pain

'English teacher' hay 'Teacher of English'?

Nghĩa cụm từ 'on right track'

Tại sao sau 'look forward to' lại là V-ing?

Sự khác nhau giữa 'prize' và 'award'

Phân biệt 'no' và 'free'

Dress, wear và put on giống và khác nhau thế nào? (Phần 1)

Dress, wear và put on giống và khác nhau thế nào? (Phần 2)

Dress, wear và put on giống và khác nhau thế nào? (Phần 3)

Phân biệt 'shop' và 'store'

Các từ chỉ đơn vị, tập thể

Ý nghĩa câu nói của Viện trưởng Viện Đại học California

Phân biệt 'frontier' và 'border' (1)

Phân biệt 'frontier' và 'border' (2)

Bài thiền định số 17 - 'No man is an island'

Phân biệt speak, say, talk, và tell

Tìm hiểu thêm về goal, purpose, target

Work against và một số phrasal verbs (1)

Work against và một số phrasal verbs (2)

Cách thành lập trạng từ (adv) bằng tĩnh từ (adj)

Cách dùng trợ động từ 'do' để nhấn mạnh

Tìm hiểu thêm về present perfect (1)

Tìm hiểu thêm về present perfect (2)

'For sake' hay 'For God's sake' nghĩa là gì?

Phân biệt 'house' và 'home' (1)

Phân biệt 'house' và 'home' (2)

'Stay for dinner' hay 'stay to dinner'

Phân biệt 'your' và 'yours'

'Via' và 'by' khác nhau thế nào? (1)

'Via' và 'by' khác nhau thế nào? (2)

Sự khác nhau giữa approach, methodology và method

Các thành ngữ trong giao tiếp thương mại

Tìm hiểu thêm về Dr, CEO, CFO

Qui luật viết tắt tên quốc gia trên thế giới

'Good in' hay 'good at'

Tìm hiểu thêm về present perfect continuous

Cách phát âm 'Duarte'

Phủ định kép (double negatives) (1)

Phủ định kép (double negatives) (2)

Phân biệt tax, duty, levy

Cách chia động từ sau 'spend'

Khi nào dùng 'It’s me' hoặc 'It’s I'

Phân biệt persons và people

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt fit và suitable (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt fit và suitable (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: Cách phát âm linking sound

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt increase, rise/raise, augment

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt reduce, decrease

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt personal and personnel

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt get và become (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt get và become (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt class và classroom

Hỏi đáp Anh ngữ: Tìm hiểu thêm về participles (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Tìm hiểu thêm về participles (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: Indirect speech

Hỏi đáp Anh ngữ: Qui luật về những âm câm (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Qui luật về những âm câm (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: Thành ngữ 'to make ends meet'

Hỏi đáp Anh ngữ: Often và whenever

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt what about và how about

Hỏi đáp Anh ngữ: 'All too often' và danh từ tập thể

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt which và what (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt which và what (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt which và what (3)

Hỏi đáp Anh ngữ: Cách dùng so-called

Hỏi đáp Anh ngữ: each other, one another, together (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: each other, one another, together (2)

Hỏi đáp Anh ngữ: each other, one another, together (3)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt entrance và entry

Hỏi đáp Anh ngữ: I was wondering...

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt warranty, guaranty, guarantee (1)

Hỏi đáp Anh ngữ: Phân biệt warranty, guaranty, guarantee (2)
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sun Feb 06, 2011 12:14 am

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sun Feb 06, 2011 12:16 am

Keep me posted
"Keep me posted". Xin hỏi ngài nên hiểu như thế nào?

http://www.voanews.com/vietnamese/news/education/keep-me-posted-02-01-11-115058129.html
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Wed Feb 23, 2011 3:58 pm

avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sat Mar 18, 2017 4:01 pm

-Stem cells :tế bào gốc .

-I do not agree to inject stem cells for eye treatment.:Tôi không đồng ý tiêm tế bào gốc để chữa trị mắt .

-She just dims both eyes.:chỉ thấy lờ mờ cả hai mắt .

-See looming:Thấy lờ mờ .

-blur=dim:lờ mờ .

-unclear:không rõ .

-She wants to peel her eyes:Cô ta muốn lột màng mắt
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Admin on Sat Mar 18, 2017 4:13 pm

DANH TỪ ĐIỆN THỌAI .

-Favorite :yêu thích
-Message:thông điệp, lời nhắn .
-done:làm xong
-contacts:Địa chỉ liên lạc
-voicemail:Thư thoại , thư nói chuyện thẳng
-create new contact:Tạo liên hệ mới
-Add to existing contact:Thêm vào liên hệ hiện có
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 2591
Join date : 25/11/2009
Age : 42
Đến từ : USA

Xem lý lịch thành viên http://tuthu.forum-viet.net

Về Đầu Trang Go down

Re: THẮC MẮC TIẾNG ANH .

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết